Sổ tay sử dụng điện | Lịch cúp điện mới cập nhật
Sotaydien.com KHÔNG phải trang của bên điện lực EVN , chúng tôi không cung cấp bất kỳ dịch vụ nào liên quan đến điện lực

Bảng giá điện bán lẻ cho sinh hoạt, kinh doanh mới nhất 2021

Ngày 01/04/2021, đăng bởi Quản trị viên, 194 lượt xem

Chia sẻ Bảng giá điện bán lẻ cho sinh hoạt, kinh doanh mới nhất 2021 được chúng tôi cập nhật từ cổng thông tin điện lực

1. GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN 2021 ÁP DỤNG CHO CÁC NGÀNH SẢN XUẤT 

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 
  a. Giờ bình thường 1.536
  b. Giờ thấp điểm 970
  c. Giờ cao điểm 2.759
2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 
  a. Giờ bình thường 1.555
  b. Giờ thấp điểm 1.007
  c. Giờ cao điểm 2.871
3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 
  a. Giờ bình thường 1.611
  b. Giờ thấp điểm 1.044
  c. Giờ cao điểm 2.964
4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 
  a. Giờ bình thường 1.685
  b. Giờ thấp điểm 1.100
  c. Giờ cao điểm 3.076
* Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

2. GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN 2021 ÁP DỤNG CHO KHỐI HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 
  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.659
  Cấp điện áp dưới 6 kV 1.771
2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 
  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.827
  Cấp điện áp dưới 6 kV 1.1902

 

3. GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN 2021 ÁP DỤNG CHO KINH DOANH

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 
  a. Giờ bình thường 2.442
  b. Giờ thấp điểm 1.361
  c. Giờ cao điểm 4.251
2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 
  a. Giờ bình thường 2.629
  b. Giờ thấp điểm 1.547
  c. Giờ cao điểm 2.871
3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 
  a. Giờ bình thường 2.666
  b. Giờ thấp điểm 1.622
  c. Giờ cao điểm 4.587

4. GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN 2021 ÁP DỤNG CHO SINH HOẠT

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.678
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.734
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 2.014
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.536
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.834
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927
2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.461

* Các Lưu ý : Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở:

- Trường hợp thời hạn cho thuê nhà dưới 12 tháng và chủ nhà không thực hiện kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt của bậc 3: Từ 101 - 200 kWh cho toàn bộ sản lượng điện đo đếm được tại công tơ.

- Trường hợp chủ nhà kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì Bên bán điện có trách nhiệm cấp định mức cho chủ nhà căn cứ vào sổ tạm trú hoặc chứng từ xác nhận tạm trú của cơ quan Công an quản lý địa bàn; cứ 04 người được tính là một hộ sử dụng điện để tính số định mức áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt.